Báo cáo thí nghiệm vật liệu xây dựng  hay còn gọi là  kết quả thí nghiệm vật liệu xây dựng được quy định trong hướng dẫn 154/HD – SXD ngày 08/05/2007.

Các vật liệu được đánh giá theo các tiêu chuẩn cụ thể như sau:

1. Xi măng:

1.1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6260-1995; TCVN 2682-1999.

Mỗi lô xi măng nhỏ hơn 40 tấn đều phải lấy 02 mẫu, mỗi mẫu 20 kg để làm thí nghiệm. Mẫu xi măng phải được lấy rải rác ở các bao trong kho, mỗi bao lấy 1 kg. Làm thí nghiệm 01 mẫu và 01 mẫu lưu để đối chứng khi cần thiết. Trong thời gian 60 ngày nếu không có khiếu nại nào giữa bên mua và bán xi măng về kết quả thí nghiệm thì phòng thí nghiệm làm thủ tục hủy bỏ mẫu lưu.

Khi bắt đầu nhập xi măng về công trường đại diện bên A, bên B cùng nhau lấy mẫu đóng gói niêm phong lập biên bản lấy mẫu và gửi đến phòng thí nghiệm để làm thí nghiệm. Mẫu xi măng phải được để trong hộp kín tránh nước, tránh các hóa chất khác, tránh nhiệt độ cao và để nơi khô ráo.

1.2 Báo cáo thí nghiệm vật liệu xây dựng

hay còn gọi là kết quả thí nghiệm vật liệu xây dựng

Chỉ tiêu cơ lý Đơn vị PP. Thí nghiệm Kết quả Yêu cầu Ghi chú
ĐM trên sàng 0.09mm ( %) TCVN 4030-03 2.61 ≤ 10
Khối lượng riêng (g/cm3) TCVN 4030-03 3.11
Độ dẻo tiêu chuẩn (%) TCVN 6017-15 28.2
Độ ổn định thể tích ( mm ) TCVN 6017-15 3.3 < 10
Thời gian bắt đầu đông kết Phút TCVN 6017-15 127 > 45
Thời gian kết thúc đông kết Phút TCVN 6017-15 288 < 420
Cường độ nén
– 3 ngày ± 45ph N/ mm2 TCVN 6016/ 11 17.50 ≥ 14
– 28 ngày ± 8h N/ mm2 33.45 ≥ 30

Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm đạt yêu cầu theo TCVN6260 – 2009.

2. Cát xây dựng:

Thí nghiệm cát xây dựng

Thí nghiệm cát xây dựng

2.1 Tiêu chẩn áp dụng: TCVN 1770-1986

2.2 Mẫu báo cáo thí nghiệm vật liệu xây dựng

hay còn gọi là kết quả thí nghiệm vật liệu xây dựng

Click vào đây Mẫu kết quả cát

3. Đá dăm (sỏi) các loại dùng trong bê tông:

3.1. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 1771-1987.

Đá dăm, sỏi được phân thành các nhóm sau:

Đá cỡ 0,5×1: cỡ hạt từ 5-10mm; đá cỡ 1×2: cỡ hạt từ 10-20mm; đá cỡ 2×4: cỡ hạt từ 20-40mm; đá cỡ 4×7: cỡ hạt từ 41-70mm.

3.2 Mẫu báo cáo thí nghiệm vật liệu xây dựng

Khối lượng mẫu đem thử ( g) 17250.0
Cỡ sàng (mm) KL hạt trên từng sàng (g) % Trên sàng % tích lũy trên sàng Yêu cầu kỹ thuật
100.0 0.0 0 0 0
70.0 1207.5 7.00 7.00 0-:-10
40.0 8473.2 49.12 56.12 40-:-70
20.0 6962.1 40.36 96.48 90-:-100
5.0 258.8 1.50 97.98 90-:-100
< 5 348.4 2.02 100.00
Cỡ hạt lớn nhất (mm) Dmax = 60
STT Chỉ tiêu cơ lý Đơn vị Kết quả Yêu cầu
1 Thành phần hạt Đạt Đạt yêu cầu
2  Khối lượng thể tích xốp Kg/m3 1421.6
3  Khối lượng thể tích g/cm3 2.681
4  Cường độ đá gốc MPa 109.2
5 Hàm lượng bụi bùn sét % 0.13 ≤ 1.0
6 Hàm lượng thoi dẹt % 14.20 ≤ 15
7 Độ mài mòn LA % 31.95 ≤ 50
8 Hàm lượng CL % 0.0 ≤ 0.01
9 Phản ứng kiềm Silic Đạt Nằm trong vùng
cốt liệu vô hại

* Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử đạt yêu cầu theo TCVN7570: 2006 QCVN 16:2019/BXD

4. Thép xây dựng

4.1 Tiêu chuẩn áp dụng:

+ Thép tròn cán nóng: TCVN 1651-1985; JIS G 3112-1987; TCGT 001-2001;

+ Thép thanh cán nóng TCVN 6283-1997-1999;

+ Thép góc cán nóng: TCVN 1656-1985; TCVN 1657-1993

+ Thép chữ C, chữ I: TCVN 1654-1975; TCVN 1655-1975;

+ Thép thanh cán nóng TCVN 6283-1997-1999.

+ Thép tấm mỏng lợp nhà: TCVN 3601-1981.

+ Thép các bon cán nóng dùng cho xây dựng: TCVN 5709-1993.

4.2 Mẫu báo cáo thí nghiệm vật liệu xây dựng

STT Loại mẫu – đường kính Mẫu thử Thí nghiệm kéo Thí nghiệm uốn
Khối lượng Chiều dài Dung sai trọng lượng Đường kính thực
dtn
Diện tích tiết diện thực Giới hạn chảy Giới hạn bền Độ giãn dài tương đối, Ag Góc uốn Khả năng chịu uốn
FeH ReH Fm Rm
(g) (mm) (%) (mm) (mm2) kN N/mm2 kN N/mm2 % Độ
1 Thép trơn Φ6 130.0 602 -2.72 5.92 27.5 7.5 265.4 11.5 406.7 28.3 180 Đạt
129.0 601 -3.31 5.90 27.3 8.0 283.1 11.5 406.7 27.7
Lô: 0100778 131.0 610 -3.26 5.90 27.4 8.0 283.1 12.5 442.1 26.9
Yêu Cầu TCVN 1651 -1:2018 ± 8 Min 240 Min 380 Min 19 160-180
2 Thép trơn
Φ8
232.0 607 -3.15 7.87 48.7 14.0 278.7 20.0 397.9 25.4 180 Đạt
235.0 606 -1.74 7.93 49.4 15.0 298.6 20.0 397.9 27.1
Lô: 0215605 234.0 601 -1.34 7.95 49.6 15.0 298.6 20.0 397.9 26.7
Yêu cầu TCVN 1651 -1:2018 ± 8 Min 240 Min 380 Min 19 160-180

5. Gạch xây dựng

5.1 Gạch xây: Tiêu chuẩn áp dụng TCVN 1450-1986, TCVN 1451-1986.

Gạch xây dùng trong công trình có nhiều loại: gạch rỗng đất sét nung, gạch, gạch đặc đất sét nung, gạch xi măng, gạch silicat …

– Lấy mẫu gạch: Cứ mỗi lô 50.000 viên gạch lấy 01 mẫu thử gồm 30 viên. Mỗi viên nhỏ hơn 50.000 viên xem như một lô.

5.2  Gạch bê tông tự chèn, gạch bê tông lát:

Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6476-1999.

Cứ một lô 15.000 viên lấy một tổ mẫu gồm 20 viên. Một lô nhỏ hơn 15.000 viên xem như một lô. Kiểm tra các chỉ tiêu cơ lý theo TCVN 6476-1999.

5.3 Mẫu báo cáo thí nghiệm vật liệu xây dựng

STT CHỈ TIÊU THÍ NGHIỆM ĐƠN VỊ KẾT QUẢ THÍ NGHIỆM TRUNG BÌNH YÊU CẦU
KT
GHI  CHÚ
M1 M2 M3 M4 M5
1 Cường độ chịu nén MPa 6.08 7.14 7.84 6.54 7.59 7.04 ≥ 5.0 Đạt yêu cầu
2 Cường độ chịu uốn MPa 2.68 2.54 2.52 2.87 2.89 2.70 ≥ 1.4 Đạt yêu cầu
3 Độ hút nước % 9.21 9.75 9.40 9.98 9.26 9.52 ≤  16 Đạt yêu cầu

Đánh giá: Các chỉ tiêu thử nghiệm của mẫu thử đạt yêu cầu theo TCVN 1450 : 2009.

Quý vị có nhu cầu thí nghiệm Vật liệu xây dựng nhanh chóng, chính xác, kịp thời vui lòng liên hệ:Trung tâm thí nghiệm VLXD – Las XD 508– Địa chỉ: 17LK6, KĐT Đại Thanh, Thanh Trì, Hà Nội

Hotline: 0982.512.385– Email: thinghiemvlxd@gmail.com