TIÊU CHUẨN VIỆT NAM

TCVN 1916 – 1995

BU LÔNG, VÍT, VÍT CẤY VÀ ĐAI ỐC – YÊU CẦU KĨ THUẬT

Bolts, screws, studs and nutsTechnical requirements

  1. Phạm vi áp dụng

Tiêu chuẩn này áp dụng cho bu lông, vít, vít cấy và đai ốc, có ren hệ mét theo TCVN 2248 – 77 với đường kính ren từ 1 đến 48 mm

  1. Yêu cầu kĩ thuật

2.1. Kết cấu, kích thước, độ nhám bề mặt, dung sai ren và dung sai kích thước, dung sai hình dạng và vị trí bề mặt được qui định trong các tiêu chuẩn đối với sản phẩm cụ thể

2.2. Dạng ngoài

2.2.1. Bề mặt bu lông, vít, vít cấy và đai ốc phải trơn nhẵn, không cứ vết xước, vẩy ô xy.

2.2.2. Khuyết tật cho phép của bề mặt bu lông, vít, vít cấy theo TCVN 4795 -89.

2.2.3. Khuyết tật cho phép của bề mặt đai ốc theo TCVN 4796 – 89.

2.3. Cơ tính và vật liệu

2.3.1. Cơ tính của bu lông, vít (không kể vít định vị) và vít cấy từ thép hợp kim và thép thường phải theo chỉ dẫn ở bảng 1

2.3.2. Cơ tính của vít định vị và của các chi tiết kẹp chặt tương tự làm việc không chịu kéo từ thép thường và thép hợp kim theo TCVN 4674 – 89.

2.3.3. Cơ tính của đai ốc từ thép thường và thép hợp kim theo chỉ dẫn ở bảng 2.

2.3 4. Cơ tính của bu lông, vít ,vít cấy và đai ốc từ thép thép chống mài mòn, bền nóng theo chỉ dẫn ở bảng 3 và 4.

2.3.5. Cơ tính của bu lông, vít cấy và đai ốc hợp kim màu theo chỉ dẫn ở bảng 5 và 6.

2.3.6. Cho phép chế tạo bu lông, vít, vít cấy và đai ốc từ mác kim loại và hợp kim không theo qui định trong các bảng 3 – 6. Khi đó, cơ tính của chúng không được thấp hơn giá trị đã qui định đối với các nhóm tương ứng.

2.3.7. Theo yêu cầu của khách hàng, chi tiết kẹp chặt từ đồng thau, chế tạo bằng cách chôn nguội phải nhiệt luyện để khử ứng suất bên trong.

2.4. Sơ đồ kí hiệu qui ước của bu lông, vít, vít cấy và đai ốc được đưa ra ở phụ lục A.

Bảng 1

Cơ tính của bu lông, vít và vít cấy

Cơ tính Trị số đối với cấp độ bền
8,8
3,6 4,6 4,8 5,6 5,8 6,6 6,8 ≤ M16 >M16 9,8* 10,9 12,9
1. Giới hạn bền đứt danh nghĩa 300 400 500 600 800 800 900 1000 1200
, N/mm2 nhỏ nhất 330 400 120 600 520 600 800 830 900 1040 1220
2. Độ cứng vicke, nhỏ nhất 95 120 130 155 160 190 230 255 280 310 372
HV lớn nhất 220 250 300 336 360 382 434
3. Độ cứng Brinen nhỏ nhất 90 114 124 147 152 181 219 242 266 295 353
HB . lớn nhất 209 238 285*** 319 342 363 412
HRB nhỏ nhất 52 67 71 79 82 89
4. Độ cứng Rốc oen, lớn nhất 95 99
HR HRC nhỏ nhất 20 23 27 31 38
lớn nhất 30 34 36 39 44
5. Độ cứng bề mặt HV.0,3 lớn nhất 320 356 380 402 454
6. Giới hạn chảy danh nghĩa 180 240 320 300 400 360 480
, N/mm2 nhỏ nhất 190 240 340 300 420 360 480
7. Giới han chảy qui ước danh nghĩa 640 640 720 900 1088
, N/mm2 nhỏ nhất 610 660 720 940 1100
8. Ứng suất thử / hoặc / 0,94 0,94 0,91 0,94 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,91 0,88 0,88
N/mm2 180 225 310 280 380 440 440 580 600 650 830 970
9. Độ dãn dài tương đối sau khi đứt o5 % nhỏ nhất 25 22 14 20 10 16 8 12 12 10 9 8
10. Độ bền đứt trên vòng đệm lệch Đối với bulông và vít phải bằng giá trị nhỏ nhất của giới hạn bền đứt qui định trong điều 1 của bảng này.
11. Độ dai va đập, J/cm2 nhỏ nhất 50 40 60 60 50 40 30
12. Độ bền chỗ nối đầu mũ và thân không phá huỷ
13. Chiều cao nhỏ nhất của vùng không thoát cácbon 1/2H1 2/3H1 3/4H1
14. Chiều sâu lớn nhất của vùng thoát cácbon hoàn toàn, mm 0,015

Chú thích : 1 – Cấp độ bền được ký hiệu bằng 2 chữ số. Chữ số đầu bằng 1/100 giới hạn bền đứt, N/mm2. Chữ số sau bằng 1/10 của tỉ số giữa giới hạn chảy và giới hạn bền đứt, %. Tích của hai số bảng 1/10 giới hạn chảy, N/mm2

2 – * – Chỉ dùng cho đường kính ren d ≤ 16mm;

** – Nếu không xác định giới hạn chảy , cho phép xác định giới hạn chảy qui ước ;

*** – Cho phép tăng giới hạn trên đã qui định của độ cứng đến 300BH trong điều kiện vẫn đảm bảo những yêu cầu còn lại.

Bảng 2

Cơ tính của đai ốc

Đường kính danh nghĩa của ren d.mm Cấp độ bền
04 05 4
Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC
Từ đến không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn
4 188 302 30 500 272 353 27,8 36
4 7
7 10 380
10 16
16 48 510 117 302 30

 

Đường kính danh nghĩa của ren d.mm Cấp độ bền
04 05 4
Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC
Từ đến không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn
4 520 130 302 30 600 150 302 30 800 120 302 30
4 7 580 670 810 188
7 10 590 680 830
10 16 610 700 840
16 48 630 146 720 170 920 233 353 38

Tiếp theo bảng 2

Đường kính danh nghĩa của ren d.mm Cấp độ bền
9 10 12
Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC Ứng suất thử, , N/mm2 Độ cứng Vicke, HV Độ cứng Rốc oen, HRC
Từ đến không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn không nhỏ hơn không lớn hơn
4 900 170 302 30 1040 272 353 28 38 1150 295 353 31 38
4 7 915 188 1040 1150
7 10 940 1040 1160
10 16 950 1050 1190
16 48 920 1060 1200

Chú thích 1. Cấp độ bền được ký hiệu bằng một chữ số. Số này bằng khoảng 1/100 ứng suất thử, N/mm2 . Cấp độ bền 04 và 05 được dùng cho đai ốc có chiều cao danh nghĩa hoặc lớn hơn 0,5d và nhỏ hơn 0,8d. Số thứ hai bằng 1/100 ứng suất thử N/mm2 .

  1. Trị số độ cứng đã cho chỉ áp dụng cho đai ốc có ren bước lớn.

3 Trị số độ cứng nhỏ nhất chỉ bắt buộc áp dụng cho đai ốc đã nhiệt luyệt và đai ốc không qua thử với tải trọng thử. Đối với đai ốc còn lại, giá trị trên chỉ để tham khảo.

Bảng 3

Cơ tính của bu lông, vít, vít cấy từ thép chịu mài mòn, bền nóng ở nhiệt độ thường.

Ký hiệu qui ước nhóm Giới hạn bền đứt OB, N/mm2 Giới hạn chảy och, N/mm2 Độ dãn dài tương đối δ5, % Độ dài va đập J/cm2 Ứng suất thử oF2, N/mm2 Mác thép
Không nhỏ hơn
21 510 195 35 175 12Cr 18Ni 10Ti

12Cr 18Ni 9Ti

10Cr 17Ni 13MO 2Ti

10Cr 17Ni 13MO 3Ti

22 590 345 20 60 310 12Cr 13

8Cr 21NI 6Mo 2TI

23 690 540 12 60 435 20Cr 13

14Cr 17Ni 2

24 880 540 8 30 485 10Cr 11H 23Ti3Mo
25 735 10 30 660
26 1080 835 10 50 750 7Cr 16Ni 6

Chú thích

  1. mác thép theo TCVN 2735 – 78.
  2. Các mác thép còn lại – theo tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

Bng 4

Cơ tính của đai ốc từ thép chịu mài mòn, bn nóng ở nhiệt độ thường

Kí hiệu qui ước nhóm Ứng suất thử δF, N/mm2 , không lớn hơn Mác thép
21 510  12Cr 18Ni 10Ti , 12Cr 18Ni9Ti

10Cr 17Ni 13Mo2Ti

10Cr 17Ni 13Mo2Ti

22 590  12Cr 13*: 8Cr2Ni16Mo2Ti
23 690 20Cr 13*: 14Cr17Ni2*
24

25

880 10Cr 11Ni 23Ti3Mo

13Cr 11Ni 2V02Mo

26 1080 7Cr16Ni6

Chú thích

  1. mác thép theo TCVN 2735 – 78.
  2. Các mác thép còn lại – theo tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

Bảng 5

Cơ tính của của bu lông, vít và vít cấy từ hợp kim ở nhiệt độ thường

Kí hiệu qui ước nhóm Giới hạn đứt σB , N/mm2 Giới hạn chảy σch , N/mm2 Độ dãn dài tương đối δ5, % Độ cứng Brinen, HB Mác vật liệu và hợp kim
Không nhỏ hơn
31 260 120 5 Al Mg5
32 310 12 75 Đồng thau AI 63;

AI 59 Si

33 Đồng thau chống từ AI 63; AI 59 Si
34 490 Đồng thanh AI 9 Mn2
35 370 195 10

Bảng 6

Cơ tính của đai ốc từ hợp kim màu ở nhiệt độ thường

Kí hiệu qui ước nhóm Ứng suất thử σF, N/mm2 không nhỏ hơn Mác vật liệu hoặc hợp kim
(1) (2) (3)
31 260 AIMg 5
32 310 Đồng thau AI 59Si, AI 63
33 Đồng thau chống từ Al 63

Đồng thau chống từ Al 59Si

34 490 Đồng thanh AI 9Mn2
35 370

2.5. Mạ phủ

2.5.1. Bu lông, vít, vít cấy và đai ốc được mạ phủ một trong những dạng phủ cho trong bảng 7 hoặc không phải mạ.

Theo thoả thuận với khách hàng, cho phép dùng các dạng mạ phủ khác với qui định trên.

2.5.2. Việc lựa chọn chiều dày lớp mạ và yêu cầu kĩ thuật cho việc mạ theo tài liệu và tiêu chuẩn đối với từng loại chi tiết kẹp chặt cụ thể.

Bng 7

Dạng lớp mạ Kí hiệu bằng số lớp mạ
– Kẽm và crôm 01
– Cađimi, crôm 02
– Nhiều lớp: đồng – niken 03
– Nhiều lớp: đồng – niken Crôm 04
– o xít hoá, ngâm trong dầu 05
– phốt phát hoá, ngâm trong dầu 06
– thiếc 07
– đồng 08
– kẽm 09
– o xít ngâm trong dung dịch crôm 10
– o xít ngâm trong hỗn hợp O xit 11
– bạc 12
– ni ken 13

2.6. Ghi nhãn

2.6.1 Yêu cầu chung

2.6.1.1. Bu lông đầu sáu cánh, vít đầu trụ có lỗ 6 cạnh chìm để lắp chìa vặn, vít cấy và đai ốc sáu cạnh cần phải được ghi kí hiệu cấp độ bền và nhóm vật liệu, dấu của cơ sở chế tạo; đối với chi tiết ren trái cần ghi thêm kí hiệu ren trái.

2.6.1.2. Các sản phẩm không qui định ở điều 2.4.1.1 và không qui định cấp độ bền được ghi nhãn theo thoả thuận với khách hàng

2.6.1.3. Nhãn có thể là dạng nổi hoặc chìm

Kích thước nhãn do cơ sở sản xuất qui định

2.6.2. Ghi nhãn bu lông đầu sáu cạnh và vít đầu trụ có lỗ sáu cạnh để lắp chìa vặn

2.6.2.1. Việc ghi nhãn được tiến hành cho bu lông và vít có đường kính ren d ≥ 6mm.

2.6.2.2. Nhãn được ghi trên bề mặt mút hoặc mặt cạnh của đầu bu lông hay vít (hình 1). Nhãn trên bề mặt cạnh đầu bu lông phải được làm chìm.

2.6.2.3. Khi ghi nhãn nổi, cho phép tăng chiều cao giới hạn lớn nhất cua đầu bu lông hoặc vít một giá trị:

0,1 mm – cho chi tiết có đường kính ren d ≤ 8mm;
0,2 mm – cho chi tiết có đường kính ren 8mm < d ≤ 12mm;
0,3mm – cho chi tiết có đường kính ren d ≥ 12mm

1.6.3. Ghi nhãn vít cấy

1.6.3.1. Việc ghi nhãn được tiến hành cho vít cấy có đường kính ren d ≥ 12mm.

Đối với vít cấy có đường kính ren d ≥ 8mm, cho phép dùng dấu thay thế:

O – cho cấp độ bền 8.8;
+ – cho cấp độ bền 9.8;
 – cho cấp độ bền 10.9;
   – cho cấp độ bền 12.9.

2.6.3.2. Nhãn được ghi tại mặt mút cúa đầu vít cấy lắp với đai ốc

2.6.4. Ghi nhãn đai ốc sáu cạnh

2.6.4.1. Việc ghi nhãn được tiến hành cho đai ốc có đường kính ren d ≥ 6mm.

2.6.4.2. Nhãn được ghi trên một trong hai mặt mút. Trong điều kiện kĩ thuật đảm bảo, cho phép ghi nhãn vào bề mặt cạnh của đai ốc (Hình 2). Nhãn phải được ghi chìm.

Hình 2

2.6.4.3. Cho phép áp dụng ghi nhãn cho đai ốc theo kiểu mặt số đồng hồ. Trong trường hợp này, nhãn được ghi nổi hoặc chìm vào phần vát cạnh hoặc ghi chìm trên mặt nút (Hình 3)

Cấp độ bền 8 9 10 12
Hình 3

2.6.5. Ghi nhãn bu lông, vít, vít cấy và đai ốc có ren trái theo TCVN 212 – 93.

  1. Phương pháp kiểm

3.1. Kiểm tra dạng ngoài của bu lông, vít, vít cấy và đai ốc được tiến hành không sử dụng dụng cụ phóng đại.

3.2. Kiểm tra khuyết tật bề mặt của bu lông, vít và vít cấy theo TCVN 4795 – 89.

3.3. Kiểm tra khuyết tật bề mặt của đai ốc theo TCVN 4796 – 89.

3.4. Kiểm tra kích thước bu lông, vít , vít cấy và đai ốc theo các tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

3.5. Độ nhám bề mặt được kiểm tra bằng cách so sánh với mẫu chuẩn về nhám bề mặt.

Không cần kiểm tra độ nhám bề mặt của sản phẩm chế tạo bằng cách dập nguội và nhám mặt mút (trừ vít định vị).

3.6. Độ nhám ren bu lông, vít và vít cấy được kiểm tra tại bề mặt của prôfin ren.

Không cần kiểm tra độ nhám của ren cán và độ nhám ren đai ốc khi điều kiện công nghệ chế tạo đã đảm bảo.

3.7. Phương pháp kiểm tra chất lượng và chiều dày lớp mạ theo TCVN 4392 – 86.

3.8. Tải trọng phá hỏng của bu lông, vít và vít cấy được chỉ dẫn trong bảng 9 và 10 của phụ lục 2, tải trọng thử chỉ trong bảng 13 và 14 của phụ lục D.

Phương pháp kiểm được qui định trong tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

3.9. Tải trọng thử của đai ốc được chỉ dẫn trong bảng 11 và 12 của phụ lục C.

Phương pháp kiểm được qui định trong tiêu chuẩn và tài liệu kĩ thuật đã qui định.

3.10. Khi bu lông, vít và vít cấy được chế tạo bằng phương pháp cắt gọt không nhiệt luyện, cho phép tiến hành thử cơ tính trên mẫu kim loại cùng mác với sản phẩm trên và được tiến hành theo bảng 8.

Bảng 8

Cơ tính Dạng thử Nhóm vật liệu
21 22,23,

24,25,26

31,35 34 32,33
Giới hạn đứt thử kéo X X X X X
0 0 0 0 0
Giới hạn chảy Thử kéo X X X
Độ dãn dài tương đối Thừ kéo X X X X X
Độ cứng Brinen Đo độ cứng 0

X

Độ dai va đập thử độ dai va đập X

0 – cho bu lông, vít và vít cấy có đường kính ren d ≤ 5 mm; và chiều dài  ren < 3d;

X – cho bu lông, vít và vít cấy có đường kính ren d > 5 mm và chiều dài ren ≥ 3d.

  1. Vận chuyển và bảo quản

Việc bảo vệ chống ăn mòn, bao bì, vận chuyển và bảo quản theo TCVN 2195 – 77.

Phụ lục A

Sơ đồ ký hiệu quy ước bu lông, vít, vít cấy và đai ốc

Ví dụ kí hiệu qui ước của chi tiết kẹp chặt

Bu lông – theo TCVN 1892 – 76, cấp chính xác A, kiểu 2, đường kính ren d = 12 mm và ren bước nhỏ, miền dung sai ren 6e, chiều dài  60 mm, cấp độ bền 5.8, từ thép lặng, phủ kẽm chiều dày 9 μm và crôm hoá.

Bu lông A2M12 x 1,25 -6e x60.58.C.019 TCVN 1892 – 76.

Đai ốc – theo TCVN 1905 – 76, kiểu 2, đường kính ren d = 12mm, ren bước nhỏ, miền dung sai ren 6H, cấp độ bền 0,5, từ thép 40 Cr, mạ kẽm chiều dày 6 μm và crôm hoá.

Đai ốc 2M12 x 1,25 – 6H.05.40Cr.0,16 TCVN 1905 – 76.

Chú thích

Trong kí hiệu qui ước, không qui định ghi:

Kiểu 1, bước lớn, ren phải và không có phủ;

Cấp chính xác B, nếu ở tiêu chuẩn cho sản phẩm cụ thể có qui định cả hai cấp A và B.

PHỤ LỤC B

Tải trọng phá hỏng nhỏ nhất đối với bu lông, vít, vít cấy có ren bước lớn

Bảng 9

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm Bước ren p, mm Diện tích danh nghĩa của tiết diện ngang As, mm2 Tải trọng phá hỏng nhỏ nhất, N, đối với kí hiệu qui ước nhóm
21 22 23 24; 25 26 31 32; 33 34 35
4 0,7 8,78 4470 5170 6050 7720 9170 2280 2720 4290 3249
5 0,8 14,2 7240 8380 9800 12500 15300 3690 4400 6960 5250
6 1 20,1 10300 11900 139000 17700 21700 5230 6230 9850 7440
7 1 28,9 14700 17000 19900 25300 31100 7500 8900 14100 10660
8 1,25 36,6 18700 21600 25300 32200 39500 9520 11300 17900 13500
10 1,5 58,0 30100 34800 40700 51900 63700 15100 18000 28100 21500
12 1,75 84,3 42900 49700 58100 74100 90900 21900 26100 41300 31200
14 2 115 58700 67900 79400 101000 124000 29900 35700 56400 42600
16 2 157 80100 92600 108000 138000 170000 40800 48700 76900 58100
18 2,5 192 97900 113000 132000 169000 207000 49900 52500 94100 71000
20 2,5 245 125000 145000 169000 216000 265000 63700 76000 120000 90700
22 2,5 303 155000 179000 209000 267000 327000 78800 93900 118000 112000
24 3 353 176000 208000 243000 310000 380000 91500 109000 172000 130000
27 3 459 234000 271000 317000 404000 496000 119000 142000 225000 170000
30 3,5 561 286000 330000 386000 493000 605000 146000 174000 274000 207000
33 3,5 694 353000 410000 478000 610000 748000 180000 215000 340000 256000
36 4 817 416000 480000 563000 718000 881000 212000 253000 400000 302000
39 4 976 497000 575000 673000 860000 1053000 253500 302000 478000 361000
42 4,5 1120 571000 661000 773000 986000 1210000 291000 347000 549000 414000
45 4,5 1306 666000 770000 901000 1150000 1410000 339600 405000 6400000 483000
48 5 1472 751000 868000 102000 1300000 1590000 383000 456000 721000 515000

Bảng 10

Tải trọng phá hỏng nhỏ nhất đối với bu lông, vít và vít cấy có ren bước nhỏ

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm Bước ren p, mm Diện tích danh nghĩa của tiết diện ngang As, mm2 Tải trọng phá hỏng nhỏ nhất, N, đối với kí hiệu qui ước nhóm
21 22 23 24; 25 26 31 32; 33 34 35
8 1 39,2 19 900 23 100 27 000 34 400 42 200 10 200 12 100 19 200 14 500
10 1,25 61,2 31 200 36 100 42 200 53 900 66 100 15 900 19 000 30 000 22 600
12 1,25 92,1 46 900 54 300 63 500 81 000 99 400 23 900 28 500 45 100 34 000
14 1,5 125 63 200 73 200 58 600 109 000 134 000 32 200 38 400 60 800 45 900
16 1,5 167 85 200 98 500 115 000 147 000 180 000 43 400 51 800 81 800 61 800
18 1,5 216 110 000 127 000 149 000 190 000 233 000 56 200 67 000 106 000 79 900
20 1,5 272 138 000 160 000 187 000 238 000 293 000 70 500 84 000 133 000 100 000
22 1,5 333 170 000 196 000 230 000 293 000 360 000 86 600 103 000 163 000 123 000
24 2 384 196 000 227 000 265 000 338 000 415 000 998 000 119 000 188 000 142 000
27 2 496 252 000 292 000 342 000 436 000 535 000 129 000 153 000 243 000 183 000
30 2 621 317 000 366 000 428 000 546 000 671 000 161 000 193 000 304 000 230 000
33 2 761 388 000 449 000 525 000 670 000 822 000 198 000 236 000 373 000 282 000
36 3 865 441 000 510 000 596 000 760 000 933 000 235 000 268 000 423 000 320 000
39 3 1 030 525 000 608 000 711 000 906 000 1 112 000 268 000 319 000 505 000 381 000
42 3 1 205 615 000 711 000 830 000 1 060 000 1 300 000 313 000 374 000 590 000 446 000
45 3 1 400 714 000 826 000 966 000 1 232 000 1 512 000 364 000 434 000 686 000 518 000
48 3 1 603 818 000 946 000 1 110 000 1 414 000 1 731 000 417 000 497 000 785 000 593 000

Bảng 11

Tải trọng thử cho đai ốc có chiều cao ≥ 0,8d, ren bước lớn

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm Bước ren p, mm Diện tích tiết diện ngang của trục gá As, mm2 Tải trọng thử, N, đối với kí hiệu qui ước nhóm
21 22 23 24; 25 26 31 32; 33 34 35
1,6 0,35 1,27 650 750 880 1 120 1 370 330 390 620 470
2 0,4 2,07 1 060 1 220 1 430 1 820 2 240 540 640 1 010 770
2,5 0,45 3,39 1 730 2 000 2 340 2 980 3 660 880 1 050 1 660 1 250
3 0,5 5,03 2 570 2 970 3 470 4430 5 430 1 310 1 560 2 460 1 860
3,5 0,6 6,78 3 450 3 990 4 670 5 960 7 310 1 760 2 100 3 320 2 500
4 0,7 8,78 4 470 5 170 6 050 7 720 9 470 2 280 2 720 4 300 3 240
5 0,8 14,2 7 240 8 380 9 800 12 500 15 300 3 690 4 400 6 960 5 250
6 1 20,1 10 300 11 900 13 900 17 700 21 700 5230 6 230 9 850 7 440
7 1 28,9 14 700 17 000 19 900 25 300 31 100 7 490 8 930 14 100 10 700
8 1,25 36,6 18 700 21 600 25 300 32 200 39 500 9 520 11 300 17 900 13 500
10 1,5 58,0 29 600 34 200 40 000 51 000 62 600 15 100 18 000 28 400 21 500
12 1,75 84,3 49 200 49 700 58 100 74 100 90 900 21 900 26 100 41 300 31 200
14 2 115 587 000 67 900 79 400 101 000 124 000 29 900 35 700 56 400 42 600
16 2 157 80 100 92 600 108 000 138 000 170 000 40 800 48 700 76 900 58 100
18 2,5 192 97 900 113 000 132 000 169 000 207 000 49 900 59 500 94 100 71 000
20 2,5 245 125 000 145 000 169 000 216 000 265 000 63 700 76 000 120 000 90 700
22 2,5 303 155 000 179 000 209 000 267 000 327 000 78  800 93 900 148 000 112 000
24 3 353 180 000 208 000 243 000 310000 380 000 91 500 109 000 172 000 130 000
27 3 459 234 000 271 000 317 000 404 000 496 000 119 000 142 000 225 000 170 000
30 3,5 561 286 000 330 000 386 000 493 000 605 000 146 000 174 000 274 000 207 000
33 3,5 694 353 000 409 000 478 000 610 000 748 000 180 000 215 000 340 000 256 000
36 4 817 416 000 480 000 563 000 718 000 881 000 212 000 253 000 400 000 302 000
39 4 976 497 000 575 000 673 000 858 000 1 053 000 254 000 302 000 478 000 361 000
42 4,5 1 120 571 000 661 000 773 000 986 000 1 210 000 291 000 347 000 549 000 414 000
45 4,5 1 305 666 000 770 000 900 000 1 148 000 1 409 000 339 000 405 000 640 000 483 000
48 5 1 472 751 000 868 000 1 016 000 1 296 000 1 590 000 383 000 456 000 721 000 545 000

Bảng 12

Tải trọng thử cho đai ốc có chiu cao m ≥ 0,8d, ren bước nhỏ

Đường kính danh nghĩa của ren, d, mm Bước ren P, mm Diện tích tiết diện ngang của trục gá As, mm2 Tải trọng thử, N, đối với ký hiệu qui ước nhóm
21 22 23 24; 25 26 31 32; 33 34 35
8 1 39,2 19 900 23 100 27 000 34 400 42 200 10 200 12 100 19 200 14 500
10 1 64,5 32 900 38 100 44 500 56 800 69 700 16 800 20 000 31 600 23 900
10 1,25 61,2 31 200 36 100 42 200 53 900 66 100 15 900 19 000 30 000 22 600
12 1,25 92,1 46 900 54 300 63 500 81 000 99 400 23 900 28 500 45 100 34 000
12 1,5 88,1 44 900 52 000 60 800 77 500 95 100 22 900 27 300 43 200 32 600
14 1,5 125 63 200 73 200 85 600 109 000 134 000 32 200 38 400 60 800 45 900
16 1,5 167 85 200 98 500 115 000 147 000 180 000 43 400 51 800 81 800 61 800
18 1,5 216 110 000 127 000 149 000 190 000 233 000 56 200 67 000 106 000 79 900
18 2 204 104 000 120 000 141 000 180 000 220 000 53 000 63 200 100 000 75 500
20 1,5 272 138 000 100 000 187 000 233 000 293 000 70 500 84 000 133 000 100 000
20 2 258 132 000 152 000 178 000 227 000 297 000 67 100 80 000 126 000 95 500
22 1,5 333 170 000 196 000 230 000 293 000 360 000 86 600 103 000 163 000 123 000
22 2 318 162 000 188 000 219 000 280 000 343 000 82 700  98 600 156 000 118 000
24 1,5 401 205 000 237 000 277 000 353 000 433 000 104 000 124 000 196 000 148 000
24 2 384 196 000 327 000 265 000 338 000 415 000 99 800 119 000 188 000 142 000
27 2 496 252 000 292 000 342 000 436 000 535 000 129 000 153 000 243 000 183 000
30 2 621 317 000 366 000 428 000 546 000 671 000 161 000 193 000 304 000 230 000
33 2 761 388 000 448 000 524 000 669 000 821 000 198 000 236 000 372 000 281 000
36 2 865 441 000 510 000 596 000 760 000 933 000 225 000 268 000 423 000 320 000
39 3 1 030 524 000 607 000 709 000 905 000 1 105 000 266 000 317 000 501 000 379 000
42 3 1 205 615 000 711 000 831 000 1 060 000 1 301 000 313 000 374 000 590 000 446 000
45 3 1 397 712 000 824 000 964 000 1 229 000 1 509 000 363 000 433 000 685 000 517 000
48 3 1 603 818 000 946 000 1 122 000 1 411 000 1 731 000 417 000 497 000 785 000 593 000

PHỤ LỤC D

Tải trọng thử đối với bu lông, vít và vít cấy có ren bước lớn

Bảng 13

Đường kính danh nghĩa của ren d, mm Bước ren P,mm Diện tích danh nghĩa của tiết diện ngang AS, mm2 Tải trọng thử, N, đối với ký hiệu qui ước nhóm
21 22 23; 24 25 26
4 0,70 8,78 1540 2720 4260 5790 6590
5 0,80 14,20 2490 4400 6890 9370 10700
6 1,00 20,10 3520 6230 9760 13300 15100
7 1,00 28,90. 5068 8960 14000 19100 21700
8 1,25 36,60 6410 11300 17800 24200 27500
10 1,50 58,00 10200 18000 28100 38300 43500
12 1,75 84,30 14800 26100 40900 55600 63200
14 2,00 115,00 20100 35700 55800 75900 86300
16 2,00 137,00 27500 48700 76100 104000 118000
18 2,50 192,00 33600 59500 93100 127000 144000
20 2,50 245,00 42900 76000 119000 162000 184000
22 2,50 303,00 53000 93900 147000 200000 227000
24 3,00 353,00 6180 109000 171000 233000 265000
27 3,00 459,00 80300 142000 223000 303000 344000
30 3,50 561,00 98000 174000 272000 370000 421000
33 3,50 694,00 121000 215000 337000 458000 521000
36 4,00 817,00 143000 253000 396000 539000 613000
39 4,00 976,00 171000 303000 473000 644000 732000
42 4,50 1120,00 196000 347000 543000 739000 840000
45 4.50 1306,00 299000 405000 633000 862000 980000
48 5.00 1472,00 258000 456000 714000 972000 1104000

 

PHỤ LỤC Đ

Tải trọng thử đối với bu lông, vít và vít cấy có ren bước nhỏ

Bảng 14

Đường kính danh ngĩa của ren d,mm Bước ren P,mm Diện tích danh nghĩa của tiết diện ngang AS, mm2 Tải trọng thử, N, đối với ký hiệu qui ước nhóm
21 22 23; 24 25 26
8 1,00 39,2 -6840 12200 19000 25800 29400
10 1,25 67,2 10700 19000 29700 40400 45900
12 1,25 92,1 16100 28600 44700 60800 69000
14 1,50 125,0 21900 38800 60600 82500 93800
16 1,50 167,0 29200 51800 81000 110000 125000
18 1,50 216,0 37800 67000 105000 143000 162000
20 1,50 272,0 47600 84000 132000 179000 204000
22 1,50 333,0 58300 103000 162000 220000 250000
24 2,00 384,0 67200 119000 186000 253000 288000
27 2,00 496,0 86800 154000 241000 327000 372000
30 2,00 621,0 109000 193000 301000 410000 466000
33 2,00 761,0 133000 236000 369000 502000 571000
36 3,00 865,0 151000 268000 419000 571000 649000
39 3,00 1030,0 180000 319000 500000 680000 773000
42 3,00 1205,0 211000 374000 584000 795000 904000
45 3,00 1400,0 245000 434000 679000 924000 1050000
48 3,00 1603,0 281000 497000 777000 105000 1202000