ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM

I./ CƠ SỞ LẬP ĐỀ CƯƠNG THÍ NGHIỆM

1./ Căn cứ pháp lý:

‘- Căn cứ hồ sơ thiết kế:

‘- Căn cứ hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và chỉ dẫn KT:

2./ Các quy định, nghị định, điều lệ chung:

‘- Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/06/2014

‘- QCVN 16:2019/BXD thay thế QCVN 16:2014/BXD

– Nghị định số 46/2015/NĐ-CP ngày 12/05/2015 của Chính phủ : Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng

‘- Thông tư Số: 09/2014/TT-BXD ngày 10/07/2014 của bộ xây dựng Quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng công trình xây dựng

3./ Quy trình, tiêu chuẩn thí nghiệm vật liệu:
– Quy trình kỹ thuật thi công và nghiệm thu công tác đất TCVN 4447 – 2014.
– Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu bê tông cốt thép TCVN 4453 – 1995; TCVN 1651-2008.
– Quy định thi công và nghiệm thu kết cấu gạch, đá TCVN 4085: 2011, TCVN 6355-2008.
– Quy định thi công và nghiệm thu cốt liệu cho bê tông và vữa TCVN 7572-2006; 7570-2006
– Quy trình đầm nén đất, đá dăm trong phòng thí nghiệm 22TCN 333-06
– Quy trình kỹ thuật phân tích thành phần hạt trong phòng thí nghiệm TCVN 4198-2014
– Quy định thi công và nghiệm thu lấy mẫu, chế tạo, bảo dưỡng, xác định cường độ nén, thử độ sụt mẫu bê tông : TCVN 3105:1993, TCVN 3118:1993, TCVN 3016:1993
– Quy trình kỹ thuật nước cho bê tông và vữa- theo yêu cầu kỹ thuật TCVN 4506 : 2012

NỘI DUNG THÍ NGHIỆM KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG

NỘI DUNG CÔNG TÁC THÍ NGHIỆM Tần suất
Kiểm tra
Các chỉ tiêu
thí nghiệm
Yêu cầu kỹ thuật
(Giới hạn cho phép)
Tiêu chuẩn thí nghiệm
(Phương pháp thử)
Ghi chú
Cát vàng đệm 1 Mỏ /mẫu – Đầm chặt tiêu chuẩn trong phòng 22TCN 333-06
– Hàm lượng bụi, bùn, sét, Hàm lượng hữu cơ TCVN 7572-2006
TCVN 7570-2006
– Hệ số thấm TCVN 8723: 2012
Mỗi phân đoạn thi công (theo hồ sơ biện pháp thi công được duyệt) – Thành phần hạt TCVN 4198 – 2014
22TCN 262-2000
– Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk TCVN 4447 – 2012
Cát đen đắp 1 Mỏ /mẫu – Đầm chặt tiêu chuẩn trong phòng 22TCN 333-06
– Hàm lượng bụi, bùn, sét, hàm lượng hữu cơ TCVN 4198 – 2014
AASHTO M145- 1991
Mỗi phân đoạn thi công (theo hồ sơ biện pháp thi công được duyệt) – Thành phần hạt TCVN 7572-2006
TCVN 7570-2006
– Kiểm tra độ chặt hiện trường K ≥ Ktk TCVN 4447 – 2012
Đắp đất cấp phối sỏi đồi TCVN 4195 – 12 hoặc 22TCN 334-06
Mỏ đất/mẫu – Đầm chặt tiêu chuẩn trong phòng AASHTO T180-90,
TCVN 4201-2012
 200 m³/3 mẫu – Kiểm tra Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk 22TCN 02-71 hoặc
22TCN 346-06
Thi công lớp CPĐD loại 2 (Subbase) 22 TCN 334-06
 – Kiểm tra vật liệu Đá dăm TCVN 4195-2012
Mỏ/mẫu – Chỉ số CBR Không quy định TCVN332-06
22 TCN 332-06
Mỏ/mẫu – Giới hạn chảy, dẻo Ip ≤ 6 TCVN4197-12
AASHTO T89-02
Mỏ/mẫu – Đầm chặt tiêu chuẩn TCVN4201-12
22 TCN 333-06
(PP II-D)
   150 m³/1 mẫu – Thành phần hạt Trong đường bao TCVN4198-12
22 TCN 334-06
 150 m³/1 mẫu – Hàm lượng sét (ES) ES > 35 TCVN 344-86;
ASTM D2419-91
 150 m³/1 mẫu – Hàm lượng hạt dẹt ≤ 15 TCVN 7572-06
1 ca TC/1 mẫu – Độ ẩm TCVN 7572-06
 – Kiểm tra trong quá trình thi công  800 m²/1 điểm – Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk 22TCN 346-06
AASHTO T191
 – Kiểm tra nghiệm thu 7 000 m²/3 điểm – Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk 22TCN 346-06
AASHTO T191
Thi công lớp CPĐD loại 1 (Base)     22 TCN 334-06    
 – Kiểm tra vật liệu Đá dăm TCVN 7572-06 TCVN332-06
22 TCN 332-06
Mỏ/mẫu – Chỉ số CBR Không quy định TCVN4197-12
AASHTO T89-02
Mỏ/mẫu – Đầm chặt tiêu chuẩn Kyc ≥ 98% TCVN4201-12
22 TCN 333-06
(PP II-D)
   150 m³/1 mẫu – Thành phần hạt Trong đường bao TCVN4198-12
22 TCN 334-06
 150 m³/1 mẫu – Hàm lượng sét (ES) Trong đường bao TCVN 344-86;
ASTM D2419-91
 150 m³/1 mẫu – Hàm lượng hạt dẹt ≤ 15% TCVN 7572-06
1 ca TC/1 mẫu – Độ ẩm TCVN 7572-06
 – Kiểm tra trong quá trình thi công  800 m²/1 điểm – Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk 22TCN 346-06
AASHTO T191
 – Kiểm tra nghiệm thu 7 000 m²/3 điểm – Độ chặt hiện trường K ≥ Ktk 22TCN 346-06
AASHTO T191
Thi công Nhựa, Bê tông Nhựa TCVN7495-2005
22 TCN 227-95
TCVN8860-2001
AASHTO T230
 – Kiểm tra vật liệu Nhựa đường nhập Lô/mẫu Dự kiến 01 lô
– Độ kim lún ở 25oC 6 – 7mm TCVN 7495:2005
– Độ dãn dài ở 25oC ³ 100cm TCVN 7496:2005
– Nhiệt độ hoá mềm 46 -:- 55oC TCVN 7497:2005
– Nhiệt độ bắt lửa ³ 230oC TCVN 7498:2005
– TL kim lún 163/25oC ³ 75% 22TCN279-01
ASTM D6/D5
– T.ổn thất ở 163oC £ 0,5% TCVN 7499:2005
– Lượng hoà tan ³ 99% TCVN 7500:2005
– K.lượng riêng ở 25oC 1,00 -:- 1,05g/cm³ TCVN 7501:2005
 – Kiểm tra vật liệu Bột khoáng 1 mỏ/1 mẫu Dự kiến 01 mỏ 22 TCN 249-98
  – Thành phần hạt Trong đường bao TCVN 7572-2 : 2006
– Độ ẩm ³ 1,0% KL TCVN 7572-7:2006
– Độ trương nở £ 2,5% 22 TCN 58-84
ASTM D5329, JIS A5008
– Độ rỗng £ 35% T.TÝch 23 TCN 58-84
ASTM D5329, JIS A5008
– Khả năng hút nhựa ³ 40g 24 TCN 58-84
ASTM D5329, JIS A5008
– Khả năng làm cứng ≤ 20oC 25 TCN 58-84
ASTM D5329, JIS A5008
 – Kiểm tra vật liệu đá dăm tại mỏ 1 mỏ/1 mẫu Dự kiến 01 mỏ 22 TCN 249-98
– C.độ đá nguyên khai ³ 600daN/cm² TCVN 7572-10:2006
– Độ nén dập Xilanh £ 12% TCVN 7572-11:2006
– H.lượng phong hoá £ 10% TCVN 7572-17:2006
– Hàm lượng hạt dẹt £ 15% TCVN 7572-13:2006
– Hàm lượng bụi, sét £ 2% TCVN 7572-8 : 2006
 – Kiểm tra vật liệu Cát tại mỏ 1 mỏ/1 mẫu 22 TCN 249-98
– Thành phần hạt Mk > 2 TCVN 7572-2 : 2006
– Hàm lượng sét ES 80% ≤ AASHTO T176
– Hàm lượng bụi, sét £ 3% TCVN 7572-8 : 2006
– Tạp chất hữu cơ Màu chuẩn TCVN 345-86
Kiểm tra trong quá trình thi công Dự kiến 10 ngày thi công 22 TCN 249-98
 – Kiểm tra vật liệu Nhựa đường 1 ngày TC/1 mẫu – Độ kim lún ở 25oC 6 – 7mm TCVN 7495:2005
 – Kiểm tra vật liệu đá dăm 5 ngày TC/1 mẫu – Thành phần hạt Trong đường bao TCVN 7572-2 : 2006
  – Hàm lượng bụi, sét £ 2% TCVN 7572-8 : 2006
– Hàm lượng hạt dẹt £ 15% TCVN 7572-13:2006
 – Kiểm tra vật liệu Cát 3 ngày TC/1 mẫu – Thành phần hạt Mk > 2 TCVN 7572-2 : 2006
– Hàm lượng bụi, sét £ 3% TCVN 7572-8 : 2006
 – Kiểm tra vật liệu Bột khoáng 5 ngày TC/1 mẫu – Thành phần hạt Trong đường bao TCVN 7572-2 : 2006
  – Độ ẩm ³ 1,0% KL TCVN 7572-7:2006
– Kiểm tra chất lượng hỗn hợp BTN khi TC 1 chuyến xe/1 mẫu – Nhiệt độ hỗn hợp 22 TCN 249-98
1ngày TC/1tổ mẫu – Dung trọng ± 0,02g TCVN8860-11
22 TCN 62-84
– Độ ngậm nước 1,5 -:- 4,5% TT TCVN8860-11
22 TCN 62-85
– Độ nở thể tích £ 1% TCVN8860-11
22 TCN 62-86
– Cường độ nén ở 20oC ³ 25daN/cm² TCVN8860-11
22 TCN 62-87
– Cường độ nén ở 50oC ³ 12daN/cm² TCVN8860-11
22 TCN 62-88
– Hệ số ổn định nước ³ 0,85 TCVN8860-11
22 TCN 62-89
– Thành phần cấp phối Dung sai cho phép TCVN8860-11
22 TCN 62-90
– Hàm lượng nhựa ± 0,1% TCVN8860-11
22 TCN 62-91
 – Kiểm tra nghiệm thu 1 500 m²/1 tổ mẫu – Khoan mẫu (md) ± 10% chiều dày TCVN8860-11
22 TCN 62-92
Diện tích thi công BTN – Độ chặt lu lèn K ³ 0,98 TCVN8860-11
22 TCN 62-93
– Độ ngậm nước 1,5 -:- 4,5% TT TCVN8860-11
22 TCN 62-94
– Độ nở thể tích £ 1% TCVN8860-11
22 TCN 62-95
– Cường độ nén ở 20oC ³ 25daN/cm² TCVN8860-11
22 TCN 62-96
– Cường độ nén ở 50oC ³ 12daN/cm² TCVN8860-11
22 TCN 62-97
– Hệ số ổn định nước ³ 0,85 TCVN8860-11
22 TCN 62-98
– Cấp phối cốt liệu Dung sai cho phép TCVN8860-11
22 TCN 62-99
– Hàm lượng nhựa ± 0,1% TCVN8860-11
22 TCN 62-100
– Độ ổn định ³ 75% TCVN8860-11
AASHTO T125-90
– Độ rỗng BTN 3 -:- 6 TCVN8860-11
AASHTO T125-91
– Độ rỗng cốt liệu 14 -:- 20 TCVN8860-11
AASHTO T125-92
Kiểm tra vật liệu đầu vào Xi – Cát – Đá – TKCP     TCVN 7572 – 06    
 – Kiểm tra vật liệu Xi măng cho Bê tông và vữa. (Khối lượng lấy 20 kg/ mẫu tần suất) ≤ 50 tấn/mẫu/1 lô Tính chất cơ lý TCVN 6260-2009
hoặc
TCVN 2682-2009
– Tỷ trọng TCVN6016:11,
TCVN 4030 – 03
– Độ nghiền mịn TCVN 6016:11, TCVN 6017:8
– Độ dẻo tiêu chuẩn TCVN 6016:11, TCVN 6017:9
– Độ ổn định thể tích le chatelier TCVN 6016:11, TCVN 6017:10
– Thời gian ninh kết  (bắt đầu / kết thúc) TCVN 6016:11, TCVN 6017:11
– C.độ nén 03 ngày TCVN 6016:11,TCVN 6017:11
– Xi măng póoc lăng hỗn hợp bền sun phát TCVN 7711 : 2007 Liên danh
– C.độ nén 28 ngày TCVN 6016:11, TCVN 6017:11
– Độ nở autoclave TCVN 8877-2011 Liên danh
– Kiểm tra vật liệu cát cốt liệu cho Bê tông và vữa (Khối lượng lấy 30 kg/ mẫu tần suất)  350 m³/1 mẫu Tính chất cơ lý TCVN 7570-2006
– Khối lượng riêng TCVN 7572-5 : 2006
– K.lượng thể tích xốp TCVN 7572-6 : 2006
– Thành phần hạt TCVN 7572-2 : 2006
– H.lượng các tạp chất :
+ Sét cục và các tạp chất dạng cục
+ Hàm lượng bụi, bùn, sét
TCVN 7572-8 : 2006
– Tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9 : 2006
– Hàm lượng ion clo ( Cl-) TCVN 7572-15 : 2006 Liên danh
– Khả năng phản ứng kiềm -Silic TCVN 7572-14 : 2006 Liên danh
– Xác định độ ẩm TCVN 7572-7 : 2006
– Xác định hàm lượng sulfat và sulfit trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-16 : 2006
– Xác định hàm lượng mi ca trong cốt liệu nhỏ TCVN 7572-20 : 2006
 – Kiểm tra vật liệu đá dăm cốt liệu cho Bê tông và vữa.  (Khối lượng lấy 50 -:-100 kg/ mẫu tần suất, tùy theo kích thước hạt)  200 m³/1 mẫu Tính chất cơ lý TCVN 7570-2006 TCVN 7572 : 2006
– Khối lượng riêng TCVN 7572-5 : 2006
– Khối lượng Thể tích TCVN 7572-5 : 2006
– K.lượng thể tích xốp TCVN 7572-6 : 2006
– Thành phần hạt TCVN 7572-2 : 2006
– H.lượng bụi, bùn sét TCVN 7572-8 : 2006
– Hàm lượng hạt thoi dẹt TCVN 7572-13 : 2006
– Hạt mềm yếu, phong hóa TCVN 7572-17 : 2006
– Tạp chất hữu cơ TCVN 7572-9 : 2006
– Mác của đá dăm TCVN 7572-10 : 2006
– Độ nén dập xi lanh của sỏi và sỏi dăm TCVN 7572-11 : 2006
– Hàm lượng ion clo ( Cl-) TCVN 7572-15 : 2006 Liên danh
– Khả năng phản ứng kiềm -Silic TCVN 7572-14 : 2006 Liên danh
 – Kiểm tra cường độ BTXM 500 m3/1 tổ mẫu – Bê tông khối lớn có khối đổ ≥ 1000m3 Kích thước mẫu (10x10x10cm; 15x15x15cm; 20x20x20cm;
Tùy thuộc đường kính hạt lớn nhất; Dmax = 20;
Dmax = 40;
> Dmax = 40.
< 250 m3/1 tổ mẫu – Bê tông khối lớn có khối đổ < 1000m3
100 m3/1 tổ mẫu – Bê tông các móng lớn Rtt ≥ Rtk TCVN 3118-93
50 m3/1 tổ mẫu – Bê tông sàn, móng
20 m3/1 tổ mẫu – Bê tông kết cấu khung và các loại kết cấu mỏng ( cột, dầm, bản, vòm,,,)
 Kiểm tra bê tông cường độ kéo khi uốn 200 m3/1 tổ mẫu – Bê tông cường độ kéo khi uốn (khi có yêu cầu của thiết kế) Kích thước mẫu (10x10x40cm; 15x15x60cm; 20x20x80cm; Tùy thuộc đường kính hạt lớn nhất
 Kiểm tra bê tông chống thấm khi có yêu cầu tư vấn giám sát 50 m3/1 tổ mẫu 6 viên / 1 tổ mẫu TCVN 3116-1993 Kích thước mẫu (15×15)cm;
 Kiểm tra độ sụt bê tông 1 lần thử/ mẻ trộn đầu tiên tại hiện trường 1 lần thử/ 1 mẫu TCVN 3016-1993
1 lần giao hàng/lần thử với bê tông thương phẩm
1 ca/ lần thử với điều kiện thời tiết và độ ẩm ổn định
1 lần thử/ mẻ trộn đầu tiên, tối thiểu 1 ca/lần thử với việc thay đổi vật liệu và TPCP
 – Kiểm tra vật liệu thép, thép thường thép hình     TCVN 1651-2008    
Kiểm tra vật liệu Thép 50 Tấn/01tổ mẫu/ Đường kính hoặc
Lần nhập/01tổ mẫu,
hoặc 50 tấn/01tổ mẫu/Đường kính
– Thí nghiệm thép TCVN 197-2014 – 1 tổ thép gồm 3 thanh
– Cường độ kéo thép:
+, Chiều dài kéo : 600±30mm
+, Chiều dài uốn :
Φ6 ÷ 16 dài (300÷350mm)
Φ18 ÷25 dài (350÷400mm)
Φ25 ÷32 dài (400÷450mm)
– Trọng lượng đơn vị
– Độ dãn dài
– Cường độ kéo thép, uốn thép TCVN 197-2014 & TCVN 198-2014
– Trọng lượng đơn vị
– Độ dãn dài
 – Kiểm tra chất lượng thép hình Lô/01 tổ mẫu Tính chất cơ lý Tùy theo từng loại thép hoặc theo chỉ định của TVGS TCVN 197-2014 & TCVN 198-2014 &
TCVN5709 – 2009
  – Cường độ kéo thép, uốn thép
  – Độ dãn dài
 – Kiểm tra chất lượng mối hàn TCVN 5400-91
  Cấu kiện/tổ mẫu – Thử uốn mối hàn Góc uốn cho phép TCVN 5401-91
Cấu kiện/tổ mẫu – Thử kéo mối hàn R >2400kg/cm² TCVN 5403-91
 – Kiểm tra chất lượng bulong Cấu kiện/tổ mẫu Tính chất cơ lý TCVN 1916 – 1995 TCVN 197-2002 & TCVN 198-2002
– Cường độ kéo thép, uốn thép
 – Kiểm tra chất lượng tăng đơ Cấu kiện/tổ mẫu Tính chất cơ lý TCVN5709 – 1993 TCVN 197-2002 & TCVN 198-2002
– Cường độ kéo thép
 – Kiểm tra chất lượng Nhôm và hợp kim nhôm định hình/inox Mẫu/1 lô Độ bền kéo, MPa, không nhỏ hơn TCVN 197: 2002 Lấy ngẫu nhiên ở tối thiểu ba vị trí. Mỗi vị trí lấy 01 thanh có chiều dài tối thiểu 0,5 m. Mẫu gộp có chiều dài tối thiểu là 1,5 m. Chiều rộng mẫu là chiều rộng của thanh nguyên
 Độ cứng, HV, không nhỏ hơn TCVN 258-1: 2007
 Lớp màng oxy hóa, µm TCVN 5878: 1995
Lớp màng thanh nhôm Anod
Lớp màng thanh nhôm Anod ED
 – Kiểm tra chất lượng dạng tấm Mẫu/1 lô Cường độ chịu uốn TCVN 8256: 2009 TCVN 8257-3: 2009 Lấy ngẫu nhiên trong lô hàng và số lượng mẫu gộp không nhỏ hơn 02 tấm
Độ biến dạng ẩm TCVN 8256: 2009 TCVN 8257-5: 2009
 Độ hút nước (chỉ áp dụng cho tấm thạch cao chịu ẩm; ốp ngoài; lớp lót trong nhà) TCVN 8256: 2009 TCVN 8257-6: 2009
 – Kiểm tra vật liệu nước Nguồn/mẫu
(5 lít / mẫu)
Nước sử dụng
trong xây dựng
TCXDVN 302-2004    
  – Màu sắc Không màu SO3 Mắt thường
  – HL tạp chất hữu cơ £ 15mg/l TCVN 2671-78
  – Độ pH 4 £ pH £ 12,5 TCVN 6492-99
  – Lượng muối hoà tan £ 2000mg/l TCVN 4560-88
  – Lượng ion SO4 £ 600mg/l TCVN 6200-96
  – Lượng ion Cl £ 350mg/l TCVN 6194-96
  – Lượng cặn Ko tan £ 200mg/l TCVN 4560-88
Thi công cấu kiện BTXM Thiết kế thành phần cấp phối vật liệu BTXM TCVN 4453 – 1995   30kg cát/ 1 loại;
50kg đá/ 1 loại;
20kg xm/ 1 TK;
  1/TK/1 mẫu cát/1 loại, 1 mẫu đá/1 loại, 1 mẫu xm, 1 mẫu phụ gia nếu có Rtt ≥ Rtk TCVN 3118 – 1993
Xây đá hộc, TKTP Vữa Thiết kế thành phần cấp phối vật liệu VXM TCVN 3121-2003
TCVN 4314-2003
   
    Các chỉ tiêu cơ lý vật liệu để thiết kế Rtt ≥ Rtk    
 – Kiểm tra vật liệu đá hộc Mỏ/mẫu – Cường độ đá gốc khô R >600kg/cm² TCVN 7572-2006
 – Kiểm tra vữa xây  20 m³/1 tổ mẫu – Cường độ nén vữa ≥ Rtk TCVN 3121-11 : 2003
 – Kiểm tra vữa xây 3 tổ/lần bơm – Cường độ nén vữa bơm ≥ Rtk TCVN 3121-11 : 2003
 – Kiểm tra vữa xây 1 tổ/lần bơm – Độ nhớt vữa bơm 18 -:- 45 (S) TCVN 3121-11 : 2003
Thí nghiệm hiện trường        
Siêu âm kết hợp súng bật nẩy xác định cường độ bê tông hiện trường   Yêu cầu kỹ thuật TCVN9355: 2012, TCVN9357: 2012; ASTMC805M-08  
Khoan mẫu bê tông tại cấu kiện   Chỉ dẫn của chủ
đầu tư, tư vấn
TCVNXD 236-2006  
Quan trắc lún, nghiêng lệch tường vây, quan trắc, địa hình Yêu cầu kỹ thuật TCVN9398 – 12
ASTM D4435-98
TCVN9400 – 12
TCVN9360-12
Siêu âm cọc khoan nhồi Yêu cầu kỹ thuật TCVN9396: 2012
Siêu âm vữa đổ bù đầu cột Yêu cầu kỹ thuật TCVN 9357:2012,
TCVN9396: 2012 ; ASTM C579
Siêu âm, từ tính, thẩm thấu mối hàn kim loại Yêu cầu kỹ thuật WS D1.1-2015
SECTION 6 PART 6.10
Kéo thép cấy tại hiện trường Yêu cầu kỹ thuật ASTM C900:06
Đo điện trở chống sét Yêu cầu kỹ thuật TCVN9385: 12,
TCXD46 – 2007
 – Kiểm tra vật liệu Gạch – Gạch
– Kiểm tra vật liệu Gạch đất sét nung (gạch rỗng) 100,000viên/01 tổ mẫu (Khối lượng 20 viên/tổ) Thí nghiệm các chỉ tiêu cơ lý cơ bản của gạch (Kích thước, KL thể tích, KL riêng, độ hút nước, độ bền uốn – nén, độ thấm nước ) GR: TCVN 1450: 09 TCVN 6355 – 2009
– Kiểm tra vật liệu Gạch đất sét nung (gạch rỗng) 100,000viên/01 tổ mẫu (Khối lượng 20 viên/tổ) GĐ: TCVN 1451-98
 – Kiểm tra vật liệu Gạch bê tông Gạch có thể tích >10dm3/viên ( cỡ lô là 50000 viên )
(Khối lượng 10 viên/tổ)
TCVN 6477 – 2016
Gạch có thể tích từ
2 -:-10dm3/viên
( cỡ lô là 100000 viên )
(Khối lượng 10 viên/tổ)
Gạch có thể tích từ
≤ 2 dm3/viên
( cỡ lô là 200000 viên )
(Khối lượng 10 viên/tổ)
 – Kiểm tra vật liệu Gạch Terrazzo 1000m2/01 tổ mẫu (Khối lượng 15 viên/tổ) TCVN 7744 – 2013
Kiểm tra sản phẩm bê tông
nặng trên kết cấu công trình
Cấu kiện/tổ mẫu Súng bật nẩy – kết hợp siêu âm TCVN 3118-93
TCXDVN 239-2005
   
Cấu kiện/tổ mẫu Khoan mẫu tại cấu kiện –
Kiểm tra cường độ

Để hiểu rõ hơn về thí nghiệm vật liệu xây dựng Quý khách vui lòng liên hệ với Toàn Cầu theo số Hotline: 0982 512 385 để được tư vấn cụ thể.